Bảng Barem, Quy Cách, Trọng Lượng Thép Hộp Hoà Phát

Bảng Barem, Quy Cách, Trọng Lượng Thép Hộp Hoà Phát

Thép hộp Hoà Phát được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng, cơ khí, nội thất, trang trí và nhiều lĩnh vực khác. Trong bài viết này, chúng tôi sẽ giới thiệu về bảng quy cách trọng lượng thép hộp Hoà Phát để bạn có thể lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu của mình.

Bảng quy cách trọng lượng thép hộp hoà phát

Bảng quy cách trọng lượng thép hộp hoà phát

Bảng tra quy cách trọng lượng thép hộp hoà phát 

Sắt thép Ánh Bình Minh gửi đến quý khách hàng bảng barem quy cách trọng lượng  thép hộp hoà phát. Bạn có thể tham khảo để áp dụng cho nhu cầu sử dụng của mình thật chính xác và phụ hợp nhất. 

Ngoài ra nếu quý khách cần biết thêm chi tiết về giá thép hộp hoà phát hãy liên hệ ngay với chúng tôi để được tư vấn báo giá chính xác nhất 

👉  HOTLINE : 0937667441

Quy cách trọng lượng thép hộp mạ kẽm hoà phát

BẢNG QUY CÁCH TRỌNG LƯỢNG THÉP HỘP TÔN MẠ KẼM HOÀ PHÁT

Qui cách

Độ ly

T.L kg/cây

Qui cách

Độ ly

T.L kg/cây

 H 13 x 26

0.8 ly

2,79

H 30 x 90

1.1 Ly

12,16

0.9 ly

3,12

1.2 Ly

13,24

1.0 ly

3,45

1.4 Ly

15,38

1.1 ly

3,77

1.5 Ly

16,45

1.2 ly

4,08

1.8 Ly

19,61

1.4 ly

4,7

2.0 Ly

21,7

H 20 x 40

0.8 ly

4,38

H 40 x 80

1.1 ly

12,16

0.9 ly

4,9

1.2 ly

13,24

1.0 ly

5,43

1.4 ly

15,38

1.1 ly

5,94

1.5 ly

16,45

1.2 ly

6,46

1.8 ly

19,61

1.4 ly

7,47

2.0 ly

21,7

1.5 ly

7,97

2.5 ly

26,85

1.8 ly

9,44

H 50 x 100

1.4 ly

19,34

2.0 ly

10,4

1.5 ly

20,69

H 25*50

0.8 ly

5,51

1.8 ly

24,7

0.9 ly

6,18

2.0 ly

27,36

1.0 ly

6,84

2.5 ly

33,79

1.1 ly

7,5

3.0 ly

40,36

1.2 ly

8,15

3.5 ly

42,9

1.4 ly

9,45

H 60 x 120

1.4 ly

23,3

1.5 ly

10,09

1.5 ly

24,93

1.8 ly

11,98

1.8 ly

29,79

2.0 ly

13,23

2.0 ly

33,01

2.5 ly

16,48

2.5 ly

40,98

H 30 x 60

0.8 ly

6,64

2.8 ly

45,7

0.9 ly

7,45

3.0 ly

48,83

1.0 ly

8,25

3.5 ly

56,58

1.1 ly

9,05

4.0 ly

64,21

1.2 ly

9,85

Dung sai cho phép về trọng lượng +/-10%
Dung sai kích thước ngoài +/- 1%

1.4 ly

11,43

1.5 ly

12,21

1.8 ly

14,53

2.0 ly

16,05

2.5 ly

19,78

Quy cách trọng lượng thép hộp vuông hoà phát

BẢNG QUY CÁCH TRỌNG LƯỢNG  THÉP HỘP VUÔNG TÔN MẠ KẼM HÒA PHÁT

Qui cách

Độ ly

T.L kg/cây

Qui cách

Độ ly

T.L kg/cây

□ 12*12

0.7 ly

1,47

□ 40*40

0.9 ly

6,6

0.8 ly

1,66

1.0 ly

7,31

0.9 ly

1,85

1.1 ly

8,02

1.0 ly

2,03

1.2 ly

8,72

1.1ly

2,21

1.4 ly

10,11

1.2ly

2,39

1.5 ly

10,8

□ 14*14

0.8 ly

1,97

1.8 ly

12,83

0.9 ly

2,19

2.0 ly

14,17

1.0 ly

2,41

2.3 ly

16,14

1.1 ly

2,63

2.5 ly

17,43

1.2 ly

2,84

3.0 ly

20,57

1.4 ly

3,25

□ 50*50

1.1 ly

10,09

□ 16*16

0.8 ly

2,27

1.2 ly

10,98

0.9 ly

2,53

1.4 ly

12,74

1.0 ly

2,79

1.5 ly

13,62

1.1 ly

3,04

1.8 ly

16,22

1.2 ly

3,29

2.0 ly

17,94

1.4 ly

3,78

2.5 ly

22,14

□ 20*20

0.8 ly

2,87

2.8 ly

24,6

0.9 ly

3,21

3.0 ly

26,23

1.0 ly

3,54

□ 60*60

1.2 ly

13,24

1.1 ly

3,87

1.4 ly

15,38

1.2 ly

4,2

1.5 ly

16,45

1.4 ly

4,83

1.8 ly

19,61

1.8 ly

6,05

2.0 ly

21,7

2.0 ly

6,63

2.5 ly

26,85

□ 25*25

0.8 ly

3,62

2.8 ly

29,88

0.9 ly

4,06

□ 75*75

1.4 ly

19,34

1.0 ly

4,48

1.8 ly

24,7

1.1 ly

4,91

2.0 ly

27,36

1.2 ly

5,33

2.5 ly

33,91

1.4 ly

6,15

□ 90*90

1.4 ly

23,3

1.8 ly

7,75

1.8 ly

29,79

2.0 ly

8,52

2.0 ly

33,01

□ 30*30

0.9 ly

4,9

2.5 ly

40,98

1.0 ly

5,43

2.8 ly

45,7

1.1 ly

5,94

3.0 ly

48,83

1.2 ly

6,46

□ 100*100

1.8 ly

33,18

1.4 ly

7,47

2.0 ly

36,78

1.5 ly

7,97

2.5 ly

45,67

1.8 ly

9,44

3.0 ly

54,49

2.0 ly

10,4

3.5 ly

63,17

2.5 ly

12,72

Dung sai cho phép về trọng lượng +/-10%
Dung sai kích thước ngoài +/- 1%

     

Bảng quy cách trọng lượng thép hộp hoà phát dùng để làm gì 

  • Bảng quy cách trọng lượng thép hộp hoà phát là một tài liệu tham khảo quan trọng cho các kỹ sư, nhà thầu và nhà sản xuất trong lĩnh vực xây dựng.
  • Bảng này cho biết các thông số kỹ thuật của các loại thép hộp hoà phát như kích thước, độ dày, trọng lượng, độ bền và độ cứng.
  • Bảng quy cách trọng lượng thép hộp hoà phát giúp người sử dụng chọn được loại thép hộp phù hợp với yêu cầu thiết kế và tính toán của công trình.

Một số lưu ý khi lựa chọn thép hộp hoà phát

Thép hộp hoà phát là một loại thép được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực như xây dựng, cơ khí, nội thất, trang trí, v.v. Để lựa chọn được thép hộp chất lượng cao, phù hợp với nhu cầu và tiết kiệm chi phí, bạn cần lưu ý một số điểm sau:

- Bạn nên chọn kích thước phù hợp với công trình, đảm bảo độ bền và ổn định của kết cấu. Đồng thời, bạn cũng nên chọn độ dày và chiều dài hợp lý để tránh lãng phí và tăng chi phí vận chuyển.

- Bạn nên chọn thép hộp hoà phát có bề mặt sáng bóng, không bị gỉ sét, móp méo, trầy xước hay có các khuyết tật khác. Bề mặt thép hộp hoà phát ảnh hưởng đến tính thẩm mỹ và tuổi thọ của sản phẩm.

- Bạn nên chọn thép hộp hoà phát có nguồn gốc rõ ràng, được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế, có chứng nhận chất lượng và bảo hành từ nhà sản xuất.

- Bạn cũng nên tránh mua thép hộp hoà phát giả, nhái hay không rõ nguồn gốc để đảm bảo an toàn và hiệu quả.

- Chọn đơn vị cung cấp uy tín có thâm niên trong ngành và hàng hoá luôn có sẵn để phục vụ công trình cho bạn.

Nếu khách hàng quan tâm đến giá sắt thép xây dựng đặc biệt là giá thép hộp hoà phát có thể liên hệ ngay với chúng tôi để được tư vấn và đặt hàng theo thông tin dưới đây

CÔNG TY SẮT THÉP ÁNH BÌNH MINH

Trụ sở chính:  Số 1069 Huỳnh Văn Lũy, Phú Mỹ,Thủ Dầu Một
Điện Thoại: (0274) 3 881 990 - 3 881 991 - 3 881 992 - Fax: 3 881 989
Kho 1: ĐT 742 Ấp 5, Xã Vĩnh Tân, Tân Uyên, Bình Dương
Điện Thoại: 0274) 3 800 195 Fax: 3 800 191
Hotline: 0932672691 - 0937.667.441
Website : https://giasatthephoaphat.vn/

Zalo1
Zalo2
Hotline